WinHSK
返回查词
shù
ㄓㄨˋ
HSK1n, adv, part单字

đông; nhiều

if only; may be

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 众多
  2. 宗法制度下指家庭的旁支 (跟''嫡''相对)
  3. 庶几乎
  4. 把热的东西放一会儿, 使温度降低

义项

Nghĩa
义项 n, adv, partHSK1

đông; nhiều

众多

这样可以避免误会。

Zhèyàng kěyǐ bìmiǎn wùhuì.

HSK4

Như vậy để tránh hiểu lầm.

This way we can avoid misunderstandings.

这个地方很富庶。

Zhè ge dìfang hěn fùshù.

HSK6

Nơi này rất giàu có và đông đúc.

This place is very rich and populous.

他是庶出的孩子。

Tā shì shùchū de háizi.

HSK6

Anh ấy là con vợ lẽ.

He is a child born of a concubine.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 n, adv, partHSK1

thứ; thiếp

宗法制度下指家庭的旁支 (跟''嫡''相对)

义项 n, adv, partHSK1

để mà; ngõ hầu

庶几乎

义项 n, adv, partHSK1

để nguội

把热的东西放一会儿, 使温度降低

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️