khoẻ mạnh; mạnh khoẻ; lành mạnh
broad 参见: 康 衢; 康 庄大道
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 健康; 安康
- 安乐; 安定
- 富足;丰盛
- 姓
义项
Nghĩakhoẻ mạnh; mạnh khoẻ; lành mạnh
健康; 安康
他的生活很健康。
Tā de shēnghuó hěn jiànkāng.
Cuộc sống của anh ấy rất lành mạnh.
His life is very healthy.
他的身体一直很健康。
Tā de shēntǐ yīzhí hěn jiànkāng.
Sức khỏe của anh ấy luôn rất tốt.
His health has always been very good.
an nhàn; thoải mái; yên bình; an khang
安乐; 安定
他的退休生活非常安乐。
Tā de tuìxiū shēnghuó fēicháng ānlè.
Cuộc sống về hưu của ông ấy rất an nhàn.
His retirement life is very peaceful and happy.
她过着安乐的生活。
Tā guò zhe ānlè de shēnghuó.
Cô ấy sống một cuộc sống yên bình.
She lives a peaceful and happy life.
giàu có; dư dả; thịnh vượng; khá giả
富足;丰盛
họ Khang
姓
康老师,很高兴见到您。
Kāng lǎoshī, hěn gāoxìng jiàn dào nín.
Thầy Khang, rất vui khi được gặp thầy.
Teacher Kang, nice to meet you.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️