返回查词 平庸píngyōngHSK7-9xoàng; bình thường; tầm thường; không có gì nổi bật; không có gì đặc sắc中庸zhōngyōngHSK7-9Trung Dung (một chủ trương của Nho gia)庸俗yōngsúHSK7-9dung tục; tầm thường; thấp hèn; thấp kém毋庸wú yōngHSK7-9không cần金庸jīn yōngHSK7-9Kim Dung昏庸hūn yōngHSK7-9ngu đần; dốt đặc; đần độn; dốt nát; hồ đồ; ngu xuẩn; lẩm cẩm庸碌yōng lùHSK7-9tầm thường; xoàng xĩnh; dung lục; hèn hạ附庸fùyōnɡHSK7-9nước phụ thuộc; nước lệ thuộc; nước chư hầu; chư hầu庸医yōng yīHSK7-9lang băm; thầy lang băm; dung y庸人yōng rénHSK7-9Người bình thường, người tầm thường
庸
yōng
ㄩㄥHSK7-9adj, adv, v单字
cần (dùng trong câu phủ định)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用 (用于否定式)
- 平凡;平庸
- 不高明;没有作为
- 疑问词,表示反问;岂
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
cần (dùng trong câu phủ định)
用 (用于否定式)
怎么能这样呢?
Zěnme néng zhèyàng ne?
≈HSK2
Sao có thể như thế này?
How can it be like this?
”乔致庸心里很清楚,吴老板这么说无非是想赖账。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
bình thường; xoàng xĩnh
平凡;平庸
义项 ③adj≈HSK7-9
tầm thường
不高明;没有作为
义项 ④adv≈HSK7-9
đâu; ư; sao; há; chẳng (dùng trong câu nghi vấn)
疑问词,表示反问;岂
怎么知道对错呢?
Zěnme zhīdào duì cuò ne?
≈HSK2
Đâu biết đúng sai?
How do you know what's right or wrong?
怎么能放弃呢?
Zěnme néng fàngqì ne?
≈HSK4
Sao có thể bỏ được?
How can you give up?
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️