返回查词 宫廷gōngtíngHSK7-9cung đình (nơi vua chúa ở)朝廷cháotínɡHSK7-9triều đình; cung điện龙廷lóng tíngHSK7-9đình; Rồng đình内廷nèi tíngHSK7-9cung vua; cung điện; cung đình; nội đình教廷jiào tíngHSK7-9toà thánh (cơ quan thống trị tối cao của Giáo Hội Thiên Chúa đóng tại Vatican)廷尉tíng wèiHSK7-9Đình úy廷布tíng bùHSK7-9Thim-bu; Thimphu; Thim-pu (thủ đô Bu-tan)清廷qīng tíngHSK7-9Triều đình Thanh昆廷kūn tíngHSK7-9quentin廷试tíng shìHSK7-9kỳ thi triều đình
廷
tíng
ㄊㄧㄥˊHSK7-9n单字
triều đình
monarchical government
漢越 đình
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 朝廷
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
triều đình
朝廷
他在朝廷里担任重要职务。
Tā zài cháotíng li dānrèn zhòngyào zhíwù.
≈HSK5
Ông ấy giữ chức vụ quan trọng trong triều đình.
He holds an important position in the imperial court.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️