返回查词 弓箭gōng jiànHSK7-9cung tên.弹弓dàn gōngHSK7-9cung; cây cung; ná; giàn ná; giàn thun (để bắn đạn); ná thung足弓zú gōngHSK7-9lòng bàn chân弓弦gōng xiánHSK7-9dây cung弓弩gōng nǔHSK7-9cung nỏ弓形gōng xíngHSK7-9cong; hình vòm; hình cung; hình cong弓背gōng bèiHSK7-9cánh cung弓子ɡōnɡziHSK7-9cái cung; cây cung; cánh cung弓儿gōng érHSK7-9cần; cung nhỏ; cung con弓腰gōng yāoHSK7-9gập cong; uốn cong; uốn lưng; khòm
弓
gōng
ㄍㄨㄥHSK7-9n, v单字
cung; cây cung; cái cung
bow 参见:弹 弓 ; 左右开 弓 强 弓 heavy bow 复合 弓 compound bow 反曲 弓 recurve bow 拉 弓 draw a bow
漢越 cung
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 射箭或发弹丸的器械,在近似弧形的有弹性的木条两端之间系着坚韧的弦,拉开弦后,猛烈放手,借弦和弓背的弹力把箭或弹丸射出
- (弓儿) 弓子
- 丈量地亩的器具,用木头制成,形状略像弓,两端的距离是5尺也叫步尺
- 姓
- 旧时丈量地亩的计算单位,1弓等于5尺
- 使弯曲
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cung; cây cung; cái cung
射箭或发弹丸的器械,在近似弧形的有弹性的木条两端之间系着坚韧的弦,拉开弦后,猛烈放手,借弦和弓背的弹力把箭或弹丸射出
与此同时,人们还给月亮起了很多美丽的名字,如“银盘”“玉弓”等。
≈HSK5
突然他看见墙上挂着一张弓,心想:是不是这张弓的缘故呢?
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
cái cung; cần; dụng cụ hình cung
(弓儿) 弓子
义项 ③n≈HSK7-9
cung; cung đo đất (dụng cụ để đo ruộng đất, mỗi cung bằng 5 thước)
丈量地亩的器具,用木头制成,形状略像弓,两端的距离是5尺也叫步尺
义项 ④n≈HSK7-9
họ Cung
姓
义项 ⑤measure≈HSK7-9
bộ (đơn vị chiều dài cũ bằng 5 thước)
旧时丈量地亩的计算单位,1弓等于5尺
义项 6v≈HSK7-9
co; cong; còng; khòm
使弯曲
小猫吓得弓起了腰。
Xiǎo māo xià de gōng qǐ le yāo.
≈HSK5
Con mèo con sợ đến nỗi cong lưng lên.
The kitten arched its back in fear.
老人弓着腰走路。
Lǎorén gōng zhe yāo zǒulù.
≈HSK5
Cụ già khom lưng đi bộ.
The old man walks with a hunched back.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️