WinHSK
返回查词
ㄇㄧˊ
HSK6adj, adv, n, v单字

bù đắp; lấp đầy

more; even more; still more 参见:欲盖 弥 彰

漢越 di

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 填满; 遮掩
  2. 弥漫
  3. 遍; 满
  4. 更加

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

bù đắp; lấp đầy

填满; 遮掩

信心越来越坚定。

Xìnxīn yuè lái yuè jiāndìng.

HSK4

Lòng tin càng ngày càng vững chắc.

Confidence is growing stronger.

努力弥补不足。

Nǔlì míbǔ bùzú.

HSK5

Hãy cố gắng bù đắp những thiếu sót.

Work hard to make up for the shortcomings.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

bao phủ; tràn ngập

弥漫

大雾弥漫着长长的路。

Dàwù mímàn zhe cháng cháng de lù.

HSK6

Sương mù bao phủ con đường dài.

Thick fog enveloped the long road.

屋内弥漫着烟雾。

Wū nèi mímàn zhe yānwù.

HSK6

Trong phòng tràn ngập khói.

The room is filled with smoke.

义项 adjHSK6

khắp; đầy

遍; 满

义项 advHSK6

càng; càng thêm

更加

义项 nHSK6

họ Di

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️