返回查词 弥补míbǔHSK6bù đắp; đền bù弥漫mímànHSK7-9dày đặc; mù mịt; bao phủ; lan tỏa; tràn ngập (sương, bụi)弥勒mí lèHSK7-9phật Di Lặc; Di Lặc弥撒mí saHSK6lễ Mi-sa (thiên chúa giáo); chầu lễ弥合mí héHSK6Hàn gắn, khắc phục弥留mí liúHSK6hấp hối; sắp chết须弥xū míHSK6núi Meru hay Sumeru, ngọn núi thiêng trong truyền thống Phật giáo và đạo Jain弥散mísànHSK6tỏ khắp (ánh sáng, khí)弥望mí wàngHSK6hiện đầy ra trước mắt沙弥shā míHSK6sa di (hoà thượng mới xuất gia)
弥
mí
ㄇㄧˊHSK6adj, adv, n, v单字
bù đắp; lấp đầy
more; even more; still more 参见:欲盖 弥 彰
漢越 di
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 填满; 遮掩
- 弥漫
- 遍; 满
- 更加
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
bù đắp; lấp đầy
填满; 遮掩
信心越来越坚定。
Xìnxīn yuè lái yuè jiāndìng.
≈HSK4
Lòng tin càng ngày càng vững chắc.
Confidence is growing stronger.
努力弥补不足。
Nǔlì míbǔ bùzú.
≈HSK5
Hãy cố gắng bù đắp những thiếu sót.
Work hard to make up for the shortcomings.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
bao phủ; tràn ngập
弥漫
大雾弥漫着长长的路。
Dàwù mímàn zhe cháng cháng de lù.
≈HSK6
Sương mù bao phủ con đường dài.
Thick fog enveloped the long road.
屋内弥漫着烟雾。
Wū nèi mímàn zhe yānwù.
≈HSK6
Trong phòng tràn ngập khói.
The room is filled with smoke.
义项 ③adj≈HSK6
khắp; đầy
遍; 满
义项 ④adv≈HSK6
càng; càng thêm
更加
义项 ⑤n≈HSK6
họ Di
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️