返回查词 心弦xīnxiánHSK7-9tiếng lòng; trái tim; tình cảm sâu sắc琴弦qín xiánHSK7-9Dây đàn; dây đàn của nhạc cụ和弦hé xiánHSK7-9hợp âm上弦shàng xiánHSK7-9thượng huyền; trăng lưỡi liềm (từ mồng bảy đến mồng tám âm lịch hằng tháng có thể nhìn thấy trăng lưỡi liềm)续弦xù xiánHSK7-9tái giá; lấy vợ kế弦乐xián yuèHSK7-9nhạc dùng cho đàn dây弦子xián zǐHSK7-9đàn tam huyền; đàn ba dây弓弦gōng xiánHSK7-9dây cung弦月xián yuèHSK7-9bán nguyệt正弦zhèng xiánHSK7-9sin (toán học)
弦
xián
ㄒㄧㄢˊHSK7-9n单字
dây cung; sợi dây
spring of a clock
漢越 huyền
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 弓背两端之间系着的绳状物,用牛筋制成,有弹性
- (弦儿) 乐器上发生的线,一般用丝线、铜丝或钢丝等制成
- 发条
- 一直线与圆相交于两点,在圆周内的部分叫弦
- 中国古代称不等腰直角三角形的斜边
- 指半圆形的月相
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
dây cung; sợi dây
弓背两端之间系着的绳状物,用牛筋制成,有弹性
吉他有六根弦。
Jítā yǒu liù gēn xián.
≈HSK4
Đàn guitar có sáu dây.
A guitar has six strings.
小提琴的弦很细。
Xiǎotíqín de xián hěn xì.
≈HSK4
Dây của đàn violon rất mảnh.
The strings of a violin are very thin.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
dây đàn
(弦儿) 乐器上发生的线,一般用丝线、铜丝或钢丝等制成
义项 ③n≈HSK7-9
dây cót (đồng hồ)
发条
义项 ④n≈HSK7-9
dây cung; cát tuyến (đường nối hai điểm của đường tròn)
一直线与圆相交于两点,在圆周内的部分叫弦
义项 ⑤n≈HSK7-9
cạnh huyền (của tam giác vuông)
中国古代称不等腰直角三角形的斜边
义项 6n≈HSK7-9
trăng lưỡi liềm
指半圆形的月相
今晚的弦月很美。
Jīn wǎn de xiányuè hěn měi.
≈HSK6
Đêm nay trăng lưỡi liềm rất đẹp.
The crescent moon tonight is very beautiful.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️