返回查词 弧度hú dùHSK1độ cung; ra-đi-an; độ cong; cung độ圆弧yuán húHSK1cung của một vòng tròn弧形hú xíngHSK1hình cung括弧kuòhúHSK7-9dấu ngoặc; dấu ngoặc đơn; ngoặc弧线hú xiànHSK1đường cong电弧diàn húHSK1hồ quang; hồ quang điện弧光húɡuānɡHSK1hồ quang; cung lửa弧长hú chángHSK1Độ dài cung弧菌hú jūnHSK1cầu trùng; vi khuẩn phẩy岛弧dǎo húHSK1quần đảo hình vòng cung
弧
hú
ㄏㄨˊHSK1n单字
cung; cái cung (thời xưa)
arc
漢越 hồ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代指弓
- 圆周上任意两点间的部分
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
cung; cái cung (thời xưa)
古代指弓
他有一把好弓。
Tā yǒu yì bǎ hǎo gōng.
≈HSK5
Anh ấy có một cây cung tốt.
He has a good bow.
“见日之光”透光镜为青铜材质,纽座为半球形,背面为八曲连弧纹,每曲的中心都有一道短线与纽座相连。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK1
vòng cung
圆周上任意两点间的部分
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️