vằn (vằn con hổ)
young tiger—sturdy giant
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 老虎身上的斑纹
- 小老虎
- 姓
- 小老虎,比喻身体高大
义项
Nghĩavằn (vằn con hổ)
老虎身上的斑纹
小老虎喜欢跟着母老虎玩耍。
Xiǎo lǎohǔ xǐhuan gēnzhe mǔ lǎohǔ wánshuǎ.
Hổ con thích chơi đùa cùng hổ mẹ.
The little tiger likes to play with its mother.
村里有几个很壮实的年轻人。
Cūn lǐ yǒu jǐ gè hěn zhuàngshi de niánqīngrén.
Trong làng có vài thanh niên rất vạm vỡ.
There are a few sturdy young people in the village.
斑纹让老虎看起来更威武。
Bānwén ràng lǎohǔ kàn qǐlai gèng wēiwǔ.
Vằn khiến con hổ trông oai phong hơn.
The stripes make the tiger look more majestic.
老虎的斑纹是它的保护色。
Lǎohǔ de bānwén shì tā de bǎohùsè.
Vằn của con hổ là màu bảo vệ của nó.
The tiger's stripes are its protective coloration.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员hổ con; con hổ con
小老虎
họ Bưu
姓
彪先生是一位好医生。
Biāo xiānsheng shì yī wèi hǎo yīshēng.
Ông Bưu là một bác sĩ giỏi.
Mr. Biao is a good doctor.
vạm vỡ; khoẻ mạnh; người vạm vỡ; lực lưỡng; thân hình cao lớn
小老虎,比喻身体高大
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️