WinHSK
返回查词
zhāng
ㄓㄤ
HSK7-9adj, n, v单字

nổi bật; rõ ràng; rõ rệt; rực rỡ

make known; advocate; commend 参见: 彰 善瘅恶;表 彰

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 明显;显著
  2. 表彰; 显扬

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

nổi bật; rõ ràng; rõ rệt; rực rỡ

明显;显著

表彰好人好事,树立新风。

Biǎozhāng hǎo rén hǎo shì, shùlì xīn fēng.

HSK6

Khen thưởng người tốt việc tốt, xây dựng nếp sống mới.

Commend good people and good deeds to establish new trends.

表彰英勇无畏之举。

Biǎozhāng yīngyǒng wúwèi zhī jǔ.

HSK6

Khen thưởng những hành động dũng cảm không sợ hãi.

Commend acts of bravery and fearlessness.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

biểu dương; khen thưởng; biểu lộ

表彰; 显扬

义项 nHSK7-9

họ Chương

我姓彰。

Wǒ xìng Zhāng.

HSK1

Tôi họ Chương.

My surname is Zhang.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️