WinHSK
返回查词
zhēng
ㄓㄥ
HSK5v单字

đi xa; xa nhà; hành trình

go on an expedition or a campaign 参见: 征 伐; 征 讨;出 征

漢越 chinh, trưng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 远行
  2. 征讨
  3. 政府召集人民服务
  4. 征收
  5. 寻求;募集
  6. 证验;证明
  7. 现象;迹象

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

đi xa; xa nhà; hành trình

远行

公司招聘优秀的人才。

gōngsī zhāopìn yōuxiù de réncái.

HSK4

Công ty tuyển dụng nhân tài xuất sắc.

The company is recruiting excellent talents.

他征求大家的意见。

tā zhēngqiú dàjiā de yìjiàn.

HSK5

Anh ấy xin ý kiến của mọi người.

He asked for everyone's opinions.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

chinh phạt; đánh dẹp; dẹp

征讨

义项 vHSK5

trưng; bắt (chính phủ triệu tập nhân dân phục vụ)

政府召集人民服务

义项 vHSK5

trưng thu; thu; đánh (thuế)

征收

义项 vHSK5

trưng cầu; yêu cầu; tìm kiếm

寻求;募集

义项 6nHSK5

chứng minh; chứng nghiệm

证验;证明

义项 7nHSK5

hiện tượng; dấu hiệu; triệu chứng

现象;迹象

义项 8nHSK5

họ Chinh

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️