WinHSK
返回查词
ㄊㄨˊ
HSK6adj, adv, n, v单字

lội; đi bộ

believer/follower of a religion 参见:教 徒 ;信 徒

漢越 đồ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 步行
  2. 徒弟;学生
  3. 信仰某种宗教的人
  4. 同一派系的人 (含贬义)
  5. 指徒刑
  6. 指某种人 (含贬义)
  7. 空的
  8. 表示此外没有别的;相当于“只”“仅仅”
  9. 白白地;不起作用地

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

lội; đi bộ

步行

他徒涉了那条水沟。

tā túshè le nà tiáo shuǐgōu.

HSK6

Anh ấy lội qua con mương đó.

He waded across that ditch.

他们徒劳无功,失败了。

tāmen túláo wú gōng, shībài le.

HSK6

Họ đã tốn công vô ích, thất bại rồi.

They made a futile effort and failed.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

học trò; học sinh

徒弟;学生

徒弟每天练习书法。

Túdì měitiān liànxí shūfǎ.

HSK5

Học trò luyện thư pháp mỗi ngày.

The apprentice practices calligraphy every day.

义项 nHSK6

họ Đồ

义项 nHSK6

tín đồ

信仰某种宗教的人

义项 nHSK6

bọn xấu; người cùng bè đảng (thường mang nghĩa xấu)

同一派系的人 (含贬义)

义项 6nHSK6

tù tội

指徒刑

他被判了一年徒刑。

tā bèi pàn le yī nián túxíng.

HSK6

Anh ấy bị kết án tù một năm.

He was sentenced to one year in prison.

义项 7nHSK6

đồ; kẻ (mang nghĩa xấu)

指某种人 (含贬义)

义项 8adjHSK6

không; trống

空的

义项 9advHSK6

chỉ; chỉ có; vẻn vẹn

表示此外没有别的;相当于“只”“仅仅”

义项 10advHSK6

uổng phí; vô ích; mất công

白白地;不起作用地

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️