返回查词 徒弟túdìHSK6đệ tử; đồ đệ; học trò学徒xuétúHSK6người thực tập; người học việc歹徒dǎitúHSK7-9du côn; lưu manh; tên vô lại; tên côn đồ徒步túbùHSK7-9đi bộ; bộ hành徒劳túláoHSK7-9uổng công; toi công; uổng phí; vô ích; công cốc叛徒pàntúHSK7-9phản đồ; kẻ phản bội; tên phản bội徒刑túxínɡHSK7-9tội tù; án tù; đồ hình; tù giam; hình phạt tù信徒xìntúHSK6tín đồ; người theo đạo匪徒fěitúHSK7-9kẻ cướp徒然túránHSK6uổng phí; uổng công; khống; hão; tào lao
徒
tú
ㄊㄨˊHSK6adj, adv, n, v单字
lội; đi bộ
believer/follower of a religion 参见:教 徒 ;信 徒
漢越 đồ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 步行
- 徒弟;学生
- 姓
- 信仰某种宗教的人
- 同一派系的人 (含贬义)
- 指徒刑
- 指某种人 (含贬义)
- 空的
- 表示此外没有别的;相当于“只”“仅仅”
- 白白地;不起作用地
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
lội; đi bộ
步行
他徒涉了那条水沟。
tā túshè le nà tiáo shuǐgōu.
≈HSK6
Anh ấy lội qua con mương đó.
He waded across that ditch.
他们徒劳无功,失败了。
tāmen túláo wú gōng, shībài le.
≈HSK6
Họ đã tốn công vô ích, thất bại rồi.
They made a futile effort and failed.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
học trò; học sinh
徒弟;学生
徒弟每天练习书法。
Túdì měitiān liànxí shūfǎ.
≈HSK5
Học trò luyện thư pháp mỗi ngày.
The apprentice practices calligraphy every day.
义项 ③n≈HSK6
họ Đồ
姓
义项 ④n≈HSK6
tín đồ
信仰某种宗教的人
义项 ⑤n≈HSK6
bọn xấu; người cùng bè đảng (thường mang nghĩa xấu)
同一派系的人 (含贬义)
义项 6n≈HSK6
tù tội
指徒刑
他被判了一年徒刑。
tā bèi pàn le yī nián túxíng.
≈HSK6
Anh ấy bị kết án tù một năm.
He was sentenced to one year in prison.
义项 7n≈HSK6
đồ; kẻ (mang nghĩa xấu)
指某种人 (含贬义)
义项 8adj≈HSK6
không; trống
空的
义项 9adv≈HSK6
chỉ; chỉ có; vẻn vẹn
表示此外没有别的;相当于“只”“仅仅”
义项 10adv≈HSK6
uổng phí; vô ích; mất công
白白地;不起作用地
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️