WinHSK
返回查词
ㄩˋ
HSK7-9adj, v单字

đánh xe; điều khiển xe

imperial 参见: 御 笔; 御 驾

漢越 ngữ, ngự

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 驾御车马;赶车
  2. 封建社会指上级对下级的管理或支配
  3. 抵挡
  4. 封建社会指与皇帝有关的

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

đánh xe; điều khiển xe

驾御车马;赶车

少年熟练地驾车奔跑。

shàonián shúliàn de jià chē bēnpǎo.

HSK4

Thiếu niên lái xe thành thạo.

The young man drives skillfully.

大臣对下属要求严格。

dàchén duì xiàshǔ yāoqiú yángé.

HSK5

Đại thần yêu cầu nghiêm khắc với thuộc hạ.

The minister is strict with his subordinates.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

cai quản

封建社会指上级对下级的管理或支配

义项 vHSK7-9

chống lại; chống cự

抵挡

义项 adjHSK7-9

ngự (thời phong kiến chỉ những việc có liên quan đến vua chúa)

封建社会指与皇帝有关的

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️