WinHSK
返回查词
xún
ㄒㄩㄣˊ
HSK6v单字

tuân thủ; làm theo; tuân theo

follow; abide by 参见: 循 例; 循 序渐进;遵 循

漢越 tuân, tuần

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 遵守; 依照; 沿袭

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

tuân thủ; làm theo; tuân theo

遵守; 依照; 沿袭

循环利用可以保护环境。

Xúnhuán lìyòng kěyǐ bǎohù huánjìng.

HSK5

Tái chế giúp bảo vệ môi trường.

Recycling can protect the environment.

遵循规则才能成功。

zūnxún guīzé cáinéng chénggōng.

HSK5

Tuân theo quy tắc mới có thể thành công.

Only by following the rules can you succeed.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️