WinHSK
返回查词
huī
ㄏㄨㄟ
HSK7-9adj, n单字

huy hiệu; phù hiệu

fine; beautiful; excellent 参见: 徽 号; 徽 音

漢越 huy

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表示某个集体的标志; 符号
  2. 指徽州 (旧府名,府治在今安徽歙县)
  3. 美好的

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

huy hiệu; phù hiệu

表示某个集体的标志; 符号

队徽很醒目。

duìhuī hěn xǐngmù.

HSK6

Huy hiệu đội rất bắt mắt.

The team emblem is very eye-catching.

国徽闪耀着光芒。

guóhuī shǎnyào zhe guāngmáng.

HSK6

Quốc huy lấp lánh ánh sáng.

The national emblem shines brightly.

义项 nHSK7-9

Huy Châu (tên phủ cũ, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)

指徽州 (旧府名,府治在今安徽歙县)

徽州文化很独特。

Huīzhōu wénhuà hěn dútè.

HSK5

Văn hóa Huy Châu rất độc đáo.

Huizhou culture is very unique.

义项 adjHSK7-9

đẹp; đẹp đẽ; huy hoàng

美好的

景色很美。

jǐngsè hěn měi.

HSK3

Cảnh sắc rất đẹp.

The scenery is very beautiful.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️