WinHSK
返回查词
ㄧˋ
HSK4v单字

hồi tưởng; nhớ lại; ức

think of; remember 参见:记 忆

漢越 ức

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 回想;记得

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

hồi tưởng; nhớ lại; ức

回想;记得

她回忆曾经快乐的日子。

tā huíyì céngjīng kuàilè de rìzi.

HSK4

Cô ấy hồi tưởng lại những ngày vui vẻ trước đây.

She recalls the happy days of the past.

他常忆起童年趣事。

tā cháng yì qǐ tóngnián qùshì.

HSK5

Anh ấy thường nhớ lại những chuyện thú vị thời thơ ấu.

He often recalls interesting childhood stories.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️