返回查词 忌讳jìhuìHSK7-9kị; kiêng; kiêng kị; kiêng kỵ (kiêng kỵ vì lý do phong tục hoặc cá nhân)禁忌jìnjìHSK7-9cấm kỵ; nhạy cảm忌口jìkǒuHSK7-9kiêng, ăn kiêng, kiêng khem (món ăn)忌日jì rìHSK7-9ngày giỗ忌妒jìduHSK7-9ghen tị; đố kỵ; ganh ghét妒忌dùjìHSK7-9đố kỵ; ghen ghét; ghen tị; ghen ăn tức ở忌辰jì chénHSK7-9ngày giỗ顾忌ɡùjìHSK7-9băn khoăn; lo lắng; do dự切忌qièjìHSK7-9tránh; phải tránh; phải ngăn chặn忌惮jì dànHSK7-9kiêng dè; kiêng nể; nể nang; e ngại
忌
jì
ㄐㄧˋHSK7-9v单字
ghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị
be jealous of; envy 参见: 忌 恨;猜 忌 忌 人之才 be jealous of people abler than oneself
漢越 kị
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 忌妒
- 怕
- 认为不适宜而避免
- 戒除
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
ghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị
忌妒
忌贪婪,每次投资之前你要为自己设定一个“止盈点”,不能多多益善、贪得无厌。
≈HSK6
做投资要讲究方法,但方法再多都离不开三种关键心态:忌贪婪、不盲目、独立性。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
sợ; sợ hãi; sợ sệt
怕
义项 ③v≈HSK7-9
kiêng; nể; kiêng dè; kị
认为不适宜而避免
她忌晚上喝咖啡。
Tā jì wǎnshang hē kāfēi.
≈HSK6
Cô ấy kiêng uống cà phê vào buổi tối.
She avoids drinking coffee at night.
她忌食辣椒。
tā jì shí làjiāo.
≈HSK6
Cô ấy kiêng ăn ớt.
She avoids eating chili peppers.
义项 ④v≈HSK7-9
chừa; cai
戒除
医生让我忌酒。
yīshēng ràng wǒ jì jiǔ.
≈HSK6
Bác sĩ bảo tôi kiêng rượu.
The doctor told me to avoid alcohol.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️