返回查词 忧郁yōuyùHSK7-9buồn; sầu muộn; u sầu; buồn thương担忧dānyōuHSK6lo lắng; lo nghĩ; lo âu忧愁yōuchóuHSK7-9buồn lo; buồn rầu; lo buồn; lo phiền; âu sầu; lo âu; phiền lo忧虑yōulǜHSK7-9lo âu; lo lắng; lo ngại忧伤yōushānɡHSK6đau buồn堪忧kān yōuHSK7-9ảm đạm忧患yōu huànHSK6gian nan khổ cực; hoạn nạn khốn khó; khốn khó忧心yōu xīnHSK6lo lắng; lo âu; lo nghĩ分忧fēn yōuHSK6san sẻ; chia sẻ; giúp đỡ; phân ưu隐忧yǐn yōuHSK6đau buồn âm thầm; lo lắng âm thầm; ẩn ưu
忧
yōu
ㄧㄡHSK6adj, n, v单字
nỗi buồn; lo lắng; điều lo
funeral arrangements for parents 参见:丁 忧
漢越 ưu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 让人发愁、担心的事
- 指父母的丧事
- 为某事发愁或担心
- 忧愁
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
nỗi buồn; lo lắng; điều lo
让人发愁、担心的事
他的忧虑使他很疲惫。
Tā de yōulǜ shǐ tā hěn píbèi.
≈HSK5
Nỗi lo lắng khiến anh mệt mỏi.
His worries make him very tired.
她心里充满了忧伤。
Tā xīnlǐ chōngmǎn le yōushāng.
≈HSK5
Trong lòng cô ấy chứa đầy nỗi buồn.
Her heart is full of sadness.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
đại tang; đám tang; tang (chỉ bố mẹ mất)
指父母的丧事
义项 ③v≈HSK6
lo lắng; lo âu
为某事发愁或担心
他为考试忧心。
Tā wèi kǎoshì yōuxīn.
≈HSK5
Anh ấy lo lắng cho kỳ thi.
He is worried about the exam.
妈妈为孩子忧虑。
Māma wèi háizi yōulǜ.
≈HSK5
Mẹ lo lắng cho con cái.
The mother worries about her child.
义项 ④adj≈HSK6
ưu sầu; lo buồn; buồn rầu; lo âu
忧愁
他最近看起来很忧郁。
Tā zuìjìn kàn qǐlái hěn yōuyù.
≈HSK6
Anh ấy dạo này trông rất buồn bã.
He has been looking very melancholy lately.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️