返回查词 惆怅chóuchànɡHSK1phiền muộn; thương cảm; rầu rĩ; oán hận; buồn phiền; chán nản; thất vọng, đau lòng; ngậm ngùi怅然chàng ránHSK1buồn bã; tiu nghỉu怅惘chànɡwǎnɡHSK1buồn rầu; rầu rĩ怅怅chàng chàngHSK1buồn bã; buồn buồn; tiu nghỉu怅惋chàng wǎnHSK1tiếc; hối tiếc怅恨chàng hènHSK1sầu hận; buồn giận怅怅然chàng chàng ránHSK1thoáng buồn怅然若失chàng rán ruò shīHSK7-9chán nản thất vọng怅然自失chàng rán zì shīHSK4mất tập trung; thiếu tập trung惆怅若失chóu chàng ruò shīHSK1Sầu muộn, mất mát
怅
chàng
ㄔㄤˋHSK1adj单字
buồn; phiền lòng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 失意而心情不愉快;期望没有实现而感到遗憾
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK1
buồn; phiền lòng
失意而心情不愉快;期望没有实现而感到遗憾
他听到消息后,一脸惆怅。
Tā tīng dào xiāoxi hòu, yī liǎn chóuchàng.
≈HSK6
Sau khi nghe tin tức, anh ấy trông rất thất vọng.
After hearing the news, he looked very melancholy.
我怅然若失地离开了家。
Wǒ chàngrán ruò shī de líkāi le jiā.
≈HSK6
Tôi rời khỏi nhà với cảm giác thất vọng.
I left home feeling lost and disappointed.
我看着照片,怅然不已。
Wǒ kànzhe zhàopiàn, chàngrán bù yǐ.
≈HSK6
Tôi nhìn bức ảnh và cảm thấy thất vọng.
I looked at the photo and felt deeply disappointed.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️