WinHSK
返回查词
chàng
ㄔㄤˋ
HSK1adj单字

buồn; phiền lòng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 失意而心情不愉快;期望没有实现而感到遗憾

义项

Nghĩa
义项 adjHSK1

buồn; phiền lòng

失意而心情不愉快;期望没有实现而感到遗憾

他听到消息后,一脸惆怅。

Tā tīng dào xiāoxi hòu, yī liǎn chóuchàng.

HSK6

Sau khi nghe tin tức, anh ấy trông rất thất vọng.

After hearing the news, he looked very melancholy.

我怅然若失地离开了家。

Wǒ chàngrán ruò shī de líkāi le jiā.

HSK6

Tôi rời khỏi nhà với cảm giác thất vọng.

I left home feeling lost and disappointed.

我看着照片,怅然不已。

Wǒ kànzhe zhàopiàn, chàngrán bù yǐ.

HSK6

Tôi nhìn bức ảnh và cảm thấy thất vọng.

I looked at the photo and felt deeply disappointed.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️