返回查词
怔
zhēng
ㄓㄥHSK1v单字
kinh hãi; sợ hãi; kinh hoàng
seized with terror; terrified; panic-stricken 参见:zhèng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 发愣; 发呆
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
ngơ ngác; ngớ ra; ngẩn người; ngơ ngẩn
发愣; 发呆
孩子呆呆地看着动画片。
Háizi dāidāi de kàn zhe dònghuàpiàn.
≈HSK4
Đứa trẻ ngẩn người xem hoạt hình.
The child is staring blankly at the cartoon.
他怔怔地站在门口。
Tā zhèngzhèng de zhàn zài ménkǒu.
≈HSK6
Anh ta ngẩn người đứng trước cửa.
He stood dazed at the door.
”乞丐怔住了,他用异样的目光看着母亲,颈间的喉结上下滚动了两下。
≈HSK6
他怔住了,说不出话来。
Tā zhèng zhù le, shuō bù chū huà lái.
≈HSK6
Anh ta sững sờ không nói nên lời.
He was stunned and couldn't speak.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️