WinHSK
返回查词
qiè
ㄑㄧㄝˋ
HSK7-9adj单字

nhát gan; sợ hãi

shallow; ignorant 参见:露 怯

漢越 khiếp

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 胆小;害怕
  2. 北京人贬称外地方音 (指北方各省)
  3. 不大方,不合时;俗气
  4. 露怯

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

nhát gan; sợ hãi

胆小;害怕

孩子怯生生地走进教室。

hái zi qiè shēng shēng de zǒu jìn jiào shì

HSK6

Đứa trẻ rụt rè bước vào lớp học.

The child walked into the classroom timidly.

义项 adjHSK7-9

quê mùa (người Bắc Kinh chê người xứ khác phát âm không chuẩn)

北京人贬称外地方音 (指北方各省)

义项 adjHSK7-9

không lịch sự; không hợp thời; kệch cỡm; quê mùa

不大方,不合时;俗气

义项 adjHSK7-9

rụt rè; sợ hãi

露怯

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️