返回查词 自恃zì shìHSK1tự cao; tự kiêu; tự phụ; tự thị可恃kě shìHSK1có thể dựa vào凭恃píng shìHSK1Phụ thuộc vao仗恃zhàng shìHSK1dựa vào; ỷ; cậy vào怙恃hù shìHSK1dựa vào; ỷ vào矜恃jīn shìHSK1Kiêu căng tự phụ.
◇Tam quốc chí 三國志: Chư tướng quân hoặc thị Tôn Sách thì cựu tướng; hoặc công thất quý thích; các tự căng thị; bất tương thính tòng 諸將軍或是孫策時舊將; 或公室貴戚; 各自矜恃; 不相聽從 (Lục Tốn truyện 陸遜傳).失恃shī shìHSK1mất mẹ有恃无恐yǒu shì wú kǒngHSK1có chỗ dựa nên không sợ; có chỗ dựa, không lo ngại gì
恃
shì
ㄕˋHSK1v, adj单字
ỷ lại; nhờ cậy; trông cậy
mother 参见:怙 恃 ;失 恃
漢越 thị
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 依赖;倚仗
义项
Nghĩa义项 ①v, adj≈HSK1
ỷ lại; nhờ cậy; trông cậy
依赖;倚仗
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️