返回查词 恋爱liàn’àiHSK5yêu đương; yêu nhau失恋shīliànHSK5thất tình暗恋àn liànHSK5yêu thầm恋人liànrénHSK5người yêu; tình nhân初恋chūliànHSK5mối tình đầu; tình yêu đầu tiên自恋zì liànHSK5tự mãn; tự luyến迷恋míliànHSK7-9say đắm; đam mê; say mê留恋liúliànHSK7-9lưu luyến; bịn rịn; quyến luyến; luyến tiếc; tiếc nuối眷恋juànliànHSK5lưu luyến; quyến luyến依恋yīliànHSK5quyến luyến; lưu luyến; bịn rịn không nỡ dứt
恋
liàn
ㄌㄧㄢˋHSK5n, v单字
yêu
love (one of the opposite sex) 参见: 恋 爱;初 恋
漢越 luyến
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 恋爱
- 想念不忘; 不忍分离
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
yêu
恋爱
我从来没有爱过一个人。
Wǒ cónglái méiyǒu ài guò yī gè rén.
≈HSK3
Tôi trước giờ chưa từng yêu ai cả.
I have never loved anyone.
他们俩已经相恋多年。
Tāmen liǎ yǐjīng xiāngliàn duō nián.
≈HSK5
Hai người họ đã yêu nhau nhiều năm.
They have been in love for many years.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
lưu luyến; không quên
想念不忘; 不忍分离
他一直深深眷恋故土。
Tā yīzhí shēnshēn juànliàn gùtǔ.
≈HSK6
Anh ấy luôn nhớ nhung quê nhà.
He has always been deeply attached to his homeland.
义项 ③n≈HSK5
họ Luyến
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️