WinHSK
返回查词
ㄒㄩˋ
HSK7-9v单字

thương hại; thương xót

give relief; compensate 参见: 恤 金;抚 恤

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 怜悯
  2. 救济;周济

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

thương hại; thương xót

怜悯

他对伤者十分怜悯。

Tā duì shāngzhě shífēn liánmǐn.

HSK6

Anh ấy rất thương xót người bị thương.

He felt great compassion for the injured.

她对小动物有怜悯之心。

Tā duì xiǎo dòngwù yǒu liánmǐn zhī xīn.

HSK6

Cô ấy thương xót động vật nhỏ.

She has compassion for small animals.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

cứu tế; cứu giúp; cứu trợ

救济;周济

学校抚恤贫困学生。

Xuéxiào fǔxù pínkùn xuéshēng.

HSK7-9

Trường học cứu trợ học sinh nghèo.

The school provides relief to poor students.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️