WinHSK
返回查词
ēn
HSK7-9n单字

lòng tốt; ưu ái; nhân từ; ân tình; ân huệ

affection(s); love

漢越 ân

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 恩惠

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

lòng tốt; ưu ái; nhân từ; ân tình; ân huệ

恩惠

他的恩情我永远不会忘记。

Tā de ēnqíng wǒ yǒngyuǎn bù huì wàngjì.

HSK5

Ân tình của anh ấy tôi sẽ không bao giờ quên.

I will never forget his kindness.

霍恩就碰到过这种情况。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

họ Ân

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️