返回查词 恩爱ēn’àiHSK7-9ân ái; đằm thắm (vợ chồng)感恩gǎnēnHSK7-9cảm ơn; cảm tạ; đội ơn; biết ơn恩怨ēnyuànHSK7-9ân oán恩赐ēncìHSK7-9bố thí; ban ơn; ban cho (vốn chỉ việc vua chúa ban thưởng, nay chỉ chung việc bố thí do thương hại, thường mang nghĩa xấu)恩惠ēnhuìHSK7-9ơn; ân đức; ân huệ; ân nghĩa恩情ēnqíngHSK7-9ân tình; ân huệ; công ơn; ân đức; ân điển; ơn tình科恩kē ēnHSK7-9cohen知恩zhī ēnHSK7-9tri ân; biết ơn恩人ēnrénHSK7-9ân nhân; người ơn; người ân; ân gia报恩bào ēnHSK7-9báo ân; đền ơn; thù ân; đền công
恩
ēn
ㄣHSK7-9n单字
lòng tốt; ưu ái; nhân từ; ân tình; ân huệ
affection(s); love
漢越 ân
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 恩惠
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
lòng tốt; ưu ái; nhân từ; ân tình; ân huệ
恩惠
他的恩情我永远不会忘记。
Tā de ēnqíng wǒ yǒngyuǎn bù huì wàngjì.
≈HSK5
Ân tình của anh ấy tôi sẽ không bao giờ quên.
I will never forget his kindness.
霍恩就碰到过这种情况。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
họ Ân
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️