返回查词 恭喜gōngxǐHSK5chúc mừng恭敬gōngjìngHSK7-9cung kính; kính cẩn; lễ phép; kính trọng恭维gōngwéiHSK7-9khen; nịnh; nịnh hót; tâng bốc; lấy lòng; xu nịnh; nịnh bợ恭候gōng hòuHSK5mong chờ; kính chờ; kính cẩn chờ đợi (chờ đợi một cách tôn trọng)谦恭qiān gōngHSK6khiêm tốn; khiêm cung大恭dà gōngHSK5cứt; phân恭贺gōng hèHSK5chúc mừng; cung chúc; kính cẩn chúc mừng恭请gōng qǐngHSK5kính mời; lễ phép mời; cung thỉnh恭祝gōng zhùHSK5trân trọng chúc mừng恭迎gōng yíngHSK5cung nghênh; kính cẩn nghênh tiếp
恭
gōng
ㄍㄨㄥHSK5adj单字
thành kính; cung kính; kính cẩn; kính trọng; tôn kính
respectful; courteous; reverent 参见: 恭 候; 恭 敬;洗耳 恭 听 执礼甚 恭 punctiliously observe etiquette; treat sb with great respect
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 尊敬的;虔诚的
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
thành kính; cung kính; kính cẩn; kính trọng; tôn kính
尊敬的;虔诚的
恭喜发财。
Gōngxǐ fācái.
≈HSK4
Cung hỉ phát tài.
Congratulations and may you be prosperous.
他对长辈总是毕恭毕敬。
Tā duì zhǎngbèi zǒngshì bìgōngbìjìng.
≈HSK6
Anh ấy luôn tôn trọng người lớn tuổi.
He is always extremely respectful to elders.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️