返回查词 诚恳chéngkěnHSK7-9chân thành; trung thực; thật thà; thành thật恳求kěnqiúHSK7-9xin; khẩn cầu; cầu xin; van xin; năn nỉ; tha thiết cầu xin恳切kěnqièHSK7-9khẩn thiết; tha thiết; chân thành勤恳qín kěnHSK7-9cần cù; cần mẫn; chịu khó; chăm chỉ; siêng năng; cần cù và thật thà恳请kěn qǐngHSK7-9cầu xin; van xin; van nài; khẩn cầu; khẩn thiết; thành khẩn mời; tha thiết mời; van恳谈kěn tánHSK7-9chia sẻ tâm tư; trao đổi tâm tư tình cảm; đồng cảm; thành khẩn nói chuyện恳托kěn tuōHSK7-9năn nỉ; khẩn thiết gởi gắm城恳chéng kěnHSK7-9Thành khẩn; chân thành拜恳bài kěnHSK7-9cầu xin; kiến nghị; thỉnh cầu; cầu nguyện恳挚kěn zhìHSK7-9chân thành; tha thiết (thái độ hay lời nói)
恳
kěn
ㄎㄣˇHSK7-9adj, v单字
chân thành; thành khẩn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 真诚; 诚恳
- 请求
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
chân thành; thành khẩn
真诚; 诚恳
她又恳求起老师来了。
Tā yòu kěnqiú qǐ lǎoshī lái le.
≈HSK5
Cô ấy lại bắt đầu năn nỉ thầy rồi.
She started begging the teacher again.
我恳切希望你能参加。
Wǒ kěnqiè xīwàng nǐ néng cānjiā.
≈HSK6
Tôi thực lòng hy vọng bạn tham gia.
I sincerely hope you can attend.
义项 ②v≈HSK7-9
xin; mời; thỉnh cầu; yêu cầu
请求
他在恳求拨款修建一所新学校。
Tā zài kěnqiú bōkuǎn xiūjiàn yì suǒ xīn xuéxiào.
≈HSK6
Anh ta đang cầu xin được cấp tiền để xây dựng một trường học mới.
He is pleading for funding to build a new school.
恳请领导批准我的申请。
Kěnqǐng lǐngdǎo pīzhǔn wǒ de shēnqǐng.
≈HSK6
Kính xin lãnh đạo phê chuẩn đơn xin của tôi.
I earnestly request the leader to approve my application.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️