WinHSK
返回查词
qiāo
ㄑㄧㄠ
HSK5adj单字

lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng

worried; sad 参见:qiāo

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 没有声音或声音很低
  2. 忧愁

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

thì thầm; khẽ khàng; nhỏ nhẹ; khe khẽ (âm thanh)

没有声音或声音很低

她悄悄给我传递消息。

Tā qiāoqiāo gěi wǒ chuándì xiāoxi.

HSK4

Cô ấy lén lút truyền tin cho tôi.

She secretly passed me the message.

小孩悄悄哭,怕别人知道。

Xiǎohái qiāoqiāo kū, pà biérén zhīdào.

HSK4

Đứa trẻ khóc thầm sợ người khác biết.

The child cried quietly, afraid others would know.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

lo buồn; buồn rầu; u sầu; buồn bã

忧愁

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️