返回查词 知悉zhī xīHSK4biết; rõ; hiểu获悉huòxīHSK7-9được biết; được tin据悉jùxīHSK7-9được biết; theo nguồn tin; theo báo cáo悉心xī xīnHSK4dốc lòng; hết lòng悉尼xī níHSK4Sydney (thành phố lớn của Úc)洞悉dòng xīHSK5hiểu rõ; biết rõ; thấu đáo收悉shōu xīHSK4đã nhận; tiếp nhận悉数xī shùHSK4kể hết; đếm hết cả悉数xī shùHSK4kể hết; đếm hết cả欣悉xīn xīHSK5chúc mừng; vui mừng
悉
xī
ㄒㄧHSK4adj, adv, v单字
hết; toàn
entirely; completely 参见: 悉 力; 悉 数; 悉 心
漢越 tất
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 全;尽
- 详尽
- 详尽地知道;知道
- 表示总括全部,相当于“都”
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
hết; toàn
全;尽
他的报告非常详细。
Tā de bàogào fēicháng xiángxì.
≈HSK4
Báo cáo của anh ấy rất chi tiết.
His report is very detailed.
他悉心照顾生病的母亲。
Tā xīxīn zhàogù shēngbìng de mǔqīn.
≈HSK6
Anh ấy hết lòng chăm sóc người mẹ bị ốm.
He took meticulous care of his sick mother.
义项 ②adj≈HSK4
tường tận; đầy đủ; cặn kẽ
详尽
义项 ③v≈HSK4
biết; biết rõ
详尽地知道;知道
你了解情况了吗?
Nǐ liǎojiě qíngkuàng le ma?
≈HSK3
Bạn đã biết rõ tình hình chưa?
Have you understood the situation?
他对这个问题很熟悉。
Tā duì zhège wèntí hěn shúxī.
≈HSK4
Anh ấy rất hiểu rõ vấn đề này.
He is very familiar with this issue.
义项 ④adv≈HSK4
đều
表示总括全部,相当于“都”
你们的建议我悉听尊便。
Nǐmen de jiànyì wǒ xī tīng zūn biàn.
≈HSK6
Đề xuất của các bạn tôi đều nghe theo.
I will follow your suggestions as you wish.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️