WinHSK
返回查词
ㄒㄧ
HSK4adj, adv, v单字

hết; toàn

entirely; completely 参见: 悉 力; 悉 数; 悉 心

漢越 tất

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 全;尽
  2. 详尽
  3. 详尽地知道;知道
  4. 表示总括全部,相当于“都”

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

hết; toàn

全;尽

他的报告非常详细。

Tā de bàogào fēicháng xiángxì.

HSK4

Báo cáo của anh ấy rất chi tiết.

His report is very detailed.

他悉心照顾生病的母亲。

Tā xīxīn zhàogù shēngbìng de mǔqīn.

HSK6

Anh ấy hết lòng chăm sóc người mẹ bị ốm.

He took meticulous care of his sick mother.

义项 adjHSK4

tường tận; đầy đủ; cặn kẽ

详尽

义项 vHSK4

biết; biết rõ

详尽地知道;知道

你了解情况了吗?

Nǐ liǎojiě qíngkuàng le ma?

HSK3

Bạn đã biết rõ tình hình chưa?

Have you understood the situation?

他对这个问题很熟悉。

Tā duì zhège wèntí hěn shúxī.

HSK4

Anh ấy rất hiểu rõ vấn đề này.

He is very familiar with this issue.

义项 advHSK4

đều

表示总括全部,相当于“都”

你们的建议我悉听尊便。

Nǐmen de jiànyì wǒ xī tīng zūn biàn.

HSK6

Đề xuất của các bạn tôi đều nghe theo.

I will follow your suggestions as you wish.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️