返回查词 悠久yōujiǔHSK5lâu đời悠闲yōuxiánHSK7-9nhàn nhã; thoải mái; thanh thản; thư thái; thư giãn; thong thả; ung dung悠悠yōu yōuHSK5lâu dài; đẵng đẵng; dằng dặc悠然yōuránHSK5thư thái; thong thả; thảnh thơi悠哉yōu zāiHSK5thoải mái; ung dung; nhàn nhã悠扬yōuyánɡHSK5du dương; êm ái; trầm bổng悠着yōu zheHSK5kiềm chế; giữ ở mức độ vừa phải; vừa vừa悠长yōuchánɡHSK5dài; lâu; kéo dài悠游yōu yóuHSK5lắc lư悠远yōu yuǎnHSK5xa xưa; lâu đời
悠
yōu
ㄧㄡHSK5adj, v单字
lâu; xa
leisurely 参见: 悠 闲; 悠 游
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 久;远
- 闲适;闲散
- 悠荡
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
lâu; xa
久;远
义项 ②adj≈HSK5
nhàn rỗi; rỗi rãi; thong dong
闲适;闲散
义项 ③v≈HSK5
đong đua; đu đưa
悠荡
他抓住杠子,一悠就上去了。
Tā zhuāzhù gàngzi, yī yōu jiù shàngqù le.
≈HSK6
Anh ấy nắm thanh xà, đu một cái là lên.
He grabbed the bar and swung himself up.
小猴子在树枝上悠来悠去。
Xiǎo hóuzi zài shùzhī shàng yōu lái yōu qù.
≈HSK6
Con khỉ nhỏ đu đưa qua lại trên cành cây.
The little monkey swung back and forth on the branch.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️