返回查词 患者huànzhěHSK6bệnh nhân; người bệnh隐患yǐnhuànHSK7-9nguy cơ; tai họa ngầm; tai họa tiềm ẩn; mối nguy hiểm tiềm ẩn患有huànyǒuHSK7-9mắc phải; mắc bệnh; phải chịu đựng罹患lí huànHSK6bị ốm患病huànbìnɡHSK7-9bị bệnh; lâm bệnh; mắc bệnh; nhiễm bệnh患难huànnànHSK6hoạn nạn; nghịch cảnh; khó khăn忧患yōu huànHSK6gian nan khổ cực; hoạn nạn khốn khó; khốn khó病患bìng huànHSK6bệnh tật; bệnh hoạn; bệnh水患shuǐ huànHSK6lũ lụt祸患huò huànHSK6tai hoạ; tai nạn; ách; hoạ hoạn
患
huàn
ㄏㄨㄢˋHSK6v单字
mắc; bị (bệnh)
contract; suffer from 参见: 患 处; 患 者
漢越 hoạn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 害 (病)
- 忧虑
- 祸害;灾难
- 疾病;弊病
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
mắc; bị (bệnh)
害 (病)
他身患重病。
Tā shēn huàn zhòng bìng.
≈HSK5
Anh ấy bị bệnh nặng.
He is suffering from a serious illness.
他年轻时患过病。
Tā niánqīng shí huàn guò bìng.
≈HSK5
Khi trẻ anh ấy từng mắc bệnh.
He was ill when he was young.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
lo lắng; lo sợ; lo nghĩ; ưu sầu; suy tính
忧虑
义项 ③n≈HSK6
nạn; họa; hoạn nạn; tai nạn; tai hoạ; mối lo
祸害;灾难
义项 ④n≈HSK6
bệnh tật; tệ nạn
疾病;弊病
他患有许多疾病。
Tā huàn yǒu xǔduō jíbìng.
≈HSK5
Anh ấy mắc nhiều bệnh.
He suffers from many diseases.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️