WinHSK
返回查词
huàn
ㄏㄨㄢˋ
HSK6v单字

mắc; bị (bệnh)

contract; suffer from 参见: 患 处; 患 者

漢越 hoạn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 害 (病)
  2. 忧虑
  3. 祸害;灾难
  4. 疾病;弊病

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

mắc; bị (bệnh)

害 (病)

他身患重病。

Tā shēn huàn zhòng bìng.

HSK5

Anh ấy bị bệnh nặng.

He is suffering from a serious illness.

他年轻时患过病。

Tā niánqīng shí huàn guò bìng.

HSK5

Khi trẻ anh ấy từng mắc bệnh.

He was ill when he was young.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

lo lắng; lo sợ; lo nghĩ; ưu sầu; suy tính

忧虑

义项 nHSK6

nạn; họa; hoạn nạn; tai nạn; tai hoạ; mối lo

祸害;灾难

义项 nHSK6

bệnh tật; tệ nạn

疾病;弊病

他患有许多疾病。

Tā huàn yǒu xǔduō jíbìng.

HSK5

Anh ấy mắc nhiều bệnh.

He suffers from many diseases.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️