返回查词
悯
mǐn
ㄇㄧㄣˇHSK1adj, v单字
ưu sầu; sầu khổ
sorrow
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 忧愁
- 怜悯
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK1
ưu sầu; sầu khổ
忧愁
我不需要别人的怜悯,只希望得到大家的理解。
Wǒ bù xūyào biérén de liánmǐn, zhǐ xīwàng dédào dàjiā de lǐjiě.
≈HSK6
Tôi không cần sự thương hại của người khác, chỉ mong mọi người thông cảm.
I don't need others' pity; I only hope for everyone's understanding.
义项 ②v≈HSK1
thương xót; thương hại; đáng thương
怜悯
他们怜悯贫困的人。
Tāmen liánmǐn pínkùn de rén.
≈HSK6
Họ thương xót những người nghèo khổ.
They pity the poor.
她怜悯那个可怜的孩子。
Tā liánmǐn nàge kělián de háizi.
≈HSK6
Cô ấy thương hại đứa trẻ đáng thương đó.
She pitied that poor child.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️