返回查词 吃惊chījīngHSK4giật mình; hết hồn; hú hồn; sợ hãi; hoảng hốt; sửng sốt; ngạc nhiên; bất ngờ; không ngờ; ngỡ ngàng惊讶jīngyàHSK6kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt惊喜jīngxǐHSK5bất ngờ; kinh ngạc vui mừng; ngạc nhiên mừng rỡ震惊zhènjīngHSK7-9sốc; kinh hãi; kinh sợ; kinh hoàng; làm cho kinh hoàng惊醒jīnɡxǐnɡHSK7-9tỉnh ngủ; dễ tỉnh giấc; dễ giật mình惊醒jīnɡxǐnɡHSK7-9tỉnh ngủ; dễ tỉnh giấc; dễ giật mình惊人jīngrénHSK6kinh ngạc; ngạc nhiên; khác thường; lạ thường惊奇jīngqíHSK7-9kinh ngạc; kỳ lạ; ngạc nhiên; sửng sốt惊呆jīngdāiHSK6sốc; ngây ra; đứng hình; kinh ngạc; choáng váng惊艳jīng yànHSK6kinh ngạc; kinh diễm
惊
jīng
ㄐㄧㄥHSK4v单字
sợ hãi; hoảng sợ; sợ
漢越 kinh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由于突然来的刺激而精神紧张
- 惊讶
- 骡马因害怕而狂跑不受控制
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
sợ hãi; hoảng sợ; sợ
由于突然来的刺激而精神紧张
乓的一声枪响,鸟被惊飞了。
pāng de yī shēng qiāng xiǎng, niǎo bèi jīng fēi le.
≈HSK4
Tiếng súng nổ đùng khiến chim bay.
With a bang of the gun, the birds were startled and flew away.
另外,多数鱼怕强光刺激,所以,喜欢夜钓的人在垂钓时千万不要用手电或其他灯具照射水面,以免把鱼惊跑。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
kinh ngạc; sửng sốt; ngạc nhiên; bất ngờ; sốc
惊讶
义项 ③v≈HSK4
chạy tán loạn; lồng (la và ngựa chạy loạn vì sợ hãi)
骡马因害怕而狂跑不受控制
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️