WinHSK
返回查词
wǎn
ㄨㄢˇ
HSK7-9v单字

than thở; thương tiếc; đáng tiếc

sigh 哀 惋 感人 sad and touching; pathetic 叹 惋 sigh with repent 惋 伤 sigh with grief; be sorrowful

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 叹惜

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

than thở; thương tiếc; đáng tiếc

叹惜

不知为什么,我有点为他惋惜。

Bù zhī wèishénme, wǒ yǒudiǎn wèi tā wǎnxī.

HSK6

Tôi không biết tại sao, nhưng tôi cảm thấy một chút tiếc cho anh ấy.

I don't know why, but I feel a bit sorry for him.

她看着窗外,为她失去的青春而惋惜。

Tā kànzhe chuāngwài, wèi tā shīqù de qīngchūn ér wǎnxī.

HSK6

Cô ấy nhìn ra cửa sổ, tiếc nuối vì tuổi thanh xuân đã trôi qua.

She looked out the window, regretting her lost youth.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️