nghi ngờ; mê hoặc
delude; mislead 参见:蛊 惑 ;诱 惑
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 弄不明白;迷惑
- 使迷惑
- 迷惑
义项
Nghĩanghi ngờ; mê hoặc
弄不明白;迷惑
她对他的解释有些疑惑。
Tā duì tā de jiě shì yǒu xiē yí huò.
Cô ấy có chút nghi ngờ về lời giải thích của anh ấy.
She was somewhat puzzled by his explanation.
他感到非常惶惑。
Tā gǎndào fēicháng huánghuò.
Anh ấy cảm thấy rất hoang mang.
He felt very perplexed and anxious.
lừa dối; làm nghi hoặc
使迷惑
广告中的话可能迷惑人们。
Guǎnggào zhōng de huà kěnéng míhuò rénmen.
Những lời trong quảng cáo có thể lừa dối mọi người.
The words in advertisements can mislead people.
mê hoặc; nghi hoặc; nghi ngờ
迷惑
他对这个问题感到困惑。
Tā duì zhège wèntí gǎndào kùnhuò.
Anh ấy cảm thấy bối rối về vấn đề này.
He feels confused about this issue.
她的解释让他感到困惑。
Tā de jiěshì ràng tā gǎndào kùnhuò.
Lời giải thích của cô ấy làm anh ấy cảm thấy nghi ngờ.
Her explanation left him feeling confused.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️