WinHSK
返回查词
huò
ㄏㄨㄛˋ
HSK6adj, v单字

nghi ngờ; mê hoặc

delude; mislead 参见:蛊 惑 ;诱 惑

漢越 hoặc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 弄不明白;迷惑
  2. 使迷惑
  3. 迷惑

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

nghi ngờ; mê hoặc

弄不明白;迷惑

她对他的解释有些疑惑。

Tā duì tā de jiě shì yǒu xiē yí huò.

HSK5

Cô ấy có chút nghi ngờ về lời giải thích của anh ấy.

She was somewhat puzzled by his explanation.

他感到非常惶惑。

Tā gǎndào fēicháng huánghuò.

HSK6

Anh ấy cảm thấy rất hoang mang.

He felt very perplexed and anxious.

义项 vHSK6

lừa dối; làm nghi hoặc

使迷惑

广告中的话可能迷惑人们。

Guǎnggào zhōng de huà kěnéng míhuò rénmen.

HSK6

Những lời trong quảng cáo có thể lừa dối mọi người.

The words in advertisements can mislead people.

义项 vHSK6

mê hoặc; nghi hoặc; nghi ngờ

迷惑

他对这个问题感到困惑。

Tā duì zhège wèntí gǎndào kùnhuò.

HSK5

Anh ấy cảm thấy bối rối về vấn đề này.

He feels confused about this issue.

她的解释让他感到困惑。

Tā de jiěshì ràng tā gǎndào kùnhuò.

HSK5

Lời giải thích của cô ấy làm anh ấy cảm thấy nghi ngờ.

Her explanation left him feeling confused.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️