返回查词 可惜kěxīHSK4đáng tiếc; tiếc là; tiếc thay珍惜zhēnxīHSK5quý trọng; trân trọng; trân quý爱惜àixīHSK7-9yêu; quý; yêu dấu; yêu thương; quý trọng; trân trọng; yêu quý惋惜wǎnxīHSK7-9thương tiếc; thương xót; tiếc cho; mến tiếc; đáng tiếc不惜bùxīHSK7-9không quản; không ngại; không tiếc; không tiếc rẻ; không sợ thiệt thòi怜惜liánxīHSK7-9thương tiếc; thương hại吝惜lìn xīHSK7-9tiếc rẻ; bủn xỉn; hà tiện疼惜téng xīHSK4tran trong惜别xī biéHSK4lưu luyến; bịn rịn chia tay惜福xī fúHSK4trân trọng những thứ đang có
惜
xī
ㄒㄧHSK4v单字
thương tiếc; thương xót
have pity on; feel sorry for 参见:可 惜 ;叹 惜 ;痛 惜
漢越 tích
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 惋惜
- 爱护;十分疼爱
- 舍不得
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
thương tiếc; thương xót
惋惜
此外,江浙匠人能合理利用木料,甚至连很小的木片都能派上用场,可谓是“惜木如金”。
≈HSK5
为了成功,他在所不惜。
Wèile chénggōng, tā zàisuǒbùxī.
≈HSK6
Để thành công, anh ấy không tiếc bất cứ điều gì.
For success, he would spare no effort.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
yêu quý; quý trọng
爱护;十分疼爱
他很爱惜他的书。
Tā hěn àixī tā de shū.
≈HSK5
Anh ấy rất quý trọng sách của mình.
He cherishes his books very much.
义项 ③v≈HSK4
luyến tiếc; không nỡ
舍不得
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️