返回查词 优惠yōuhuìHSK5ưu đãi; giảm giá; khuyến mãi (mua bán)实惠shíhuìHSK6có ích; hợp lý; bình dân; thực dụng; phải chăng; thiết thực贤惠xiánhuìHSK6tốt; hiền lành; hiền thục; hòa nhã lịch sự; phụ nữ có đức hạnh (người phụ nữ)惠顾huì gùHSK5chiếu cố; ghé thăm; hân hạnh chiếu cố互惠hù huìHSK5cùng có lợi; có lợi cho nhau; hai bên cùng có lợi恩惠ēnhuìHSK7-9ơn; ân đức; ân huệ; ân nghĩa惠及huì jíHSK5ban ơn; ban ân; hỗ trợ; mang lại lợi ích特惠tè huìHSK5Ưu đãi惠州huì zhōuHSK6Huệ Châu (thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)惠普huì pǔHSK5HP
惠
huì
ㄏㄨㄟˋHSK5adj, n, v单字
ân huệ; ơn huệ
漢越 huệ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 给予的或受到的好处;恩惠
- 敬辞,用于对方对待自己的行动
- 姓
- 给人好处
- 柔顺;顺从
- 仁爱
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
ân huệ; ơn huệ
给予的或受到的好处;恩惠
他总是帮助别人。
Tā zǒng shì bāngzhù biérén.
≈HSK3
Anh ấy luôn giúp đỡ người khác.
He always helps others.
多给大家一些好处。
Duō gěi dà jiā yī xiē hǎo chù.
≈HSK4
Hãy mang lại nhiều lợi ích hơn cho mọi người.
Give everyone more benefits.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
hân hạnh (lời nói kính trọng khi nhận được ân huệ của người khác)
敬辞,用于对方对待自己的行动
义项 ③n≈HSK5
họ Huệ
姓
义项 ④v≈HSK5
tạo thuận lợi; tạo thuận lợi cho người khác
给人好处
义项 ⑤adj≈HSK5
hiền thục; nghe theo; ngoan ngoãn
柔顺;顺从
她总是很顺从。
Tā zǒngshì hěn shùncóng.
≈HSK5
Cô ấy luôn rất ngoan ngoãn.
She is always very obedient.
义项 6adj≈HSK5
nhân ái; nhân từ; thiện tâm
仁爱
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️