返回查词 恐惧kǒngjùHSK6nỗi sợ; sợ hãi; lo sợ; hoảng hốt; đáng sợ; hoảng sợ; kinh hãi畏惧wèijùHSK7-9sợ; sợ hãi; sợ sệt; đáng sợ惧怕jùpàHSK6sợ; e sợ; lo sợ; sợ hãi; sợ sệt; khiếp sợ忧惧yōu jùHSK6lo sợ; lo hãi怵惧chù jùHSK6kinh sợ惧内jù nèiHSK6sợ vợ; râu quặp惊惧jīng jùHSK6kinh cụ; kinh sợ; hoảng sợ; hoảng loạn; kinh hoàng疑惧yí jùHSK6lo sợ; băn khoăn lo lắng危惧wēi jùHSK6lo lắng; sợ hãi; lo sợ戒惧jiè jùHSK6dè chừng và sợ hãi
惧
jù
ㄐㄩˋHSK6v单字
sợ; sợ hãi; sợ sệt
fear; dread; scare; frighten 参见: 惧 怕;恐 惧 ;临危不 惧 惧 某人三分 be a little afraid of sb 民不畏死,奈何以死 惧 之? Now that people are not afraid to die, why do you threaten them with death? 无所 惧 fear nothing; be fearless
漢越 cụ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 害怕;恐惧
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
sợ; sợ hãi; sợ sệt
害怕;恐惧
他害怕黑暗。
Tā hài pà hēi àn.
≈HSK3
Anh ấy sợ bóng tối.
He is afraid of the dark.
小孩因为害怕而大喊。
Xiǎohái yīnwèi hàipà ér dà hǎn.
≈HSK3
Đứa trẻ la hét vì sợ hãi.
The child screamed out of fear.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️