WinHSK
返回查词
chéng
ㄔㄥˊ
HSK6v单字

răn; răn đe; cảnh cáo

punish; penalize 参见: 惩 罚; 惩 治;奖 惩

漢越 trừng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 警戒
  2. 处罚

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

răn; răn đe; cảnh cáo

警戒

惩罚应该以教育为主。

Chéngfá yīnggāi yǐ jiàoyù wéi zhǔ.

HSK4

Việc trừng phạt nên lấy giáo dục làm chính.

Punishment should focus on education.

他因为迟到而受到了惩罚。

Tā yīn wèi chí dào ér shòu dào le chéng fá.

HSK5

Anh ấy bị phạt vì đến muộn.

He was punished for being late.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

trị tội; trừng phạt; hành hạ; trừng trị

处罚

违反规则会受到惩罚。

Wéi fǎn guī zé huì shòu dào chéng fá.

HSK5

Vi phạm quy tắc sẽ bị xử phạt.

Violating the rules will result in punishment.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️