返回查词 懒惰lǎnduòHSK7-9lười biếng; lười nhác; làm biếng; nằm kềnh; lười惰性duòxìnɡHSK7-9khí trơ; tính trơ (dùng để chỉ tính chất hóa học không hoạt động mạnh, khó phản ứng với các nguyên tố hoặc hợp chất khác)怠惰dài duòHSK7-9lười biếng; biếng nhác; uể oải惰轮duò lúnHSK7-9puli đệm懈惰xiè duòHSK7-9nhàn rỗi惰游duò yóuHSK7-9không làm ăn lương thiện; ăn không ngồi rồi惰民duò mínHSK7-9người không nghề nghiệp; người không làm ăn lương thiện窳惰yǔ duòHSK7-9lười biếng; biếng nhác娇惰jiāo duòHSK7-9uể oải
惰
duò
ㄉㄨㄛˋHSK7-9adj单字
lười; lười biếng
lazy; indolent; idle 参见:怠 惰 ; 懒 惰
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 懒 (跟''勤''相对)
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
lười; lười biếng
懒 (跟''勤''相对)
懒惰是成功的大敌。
Lǎnduò shì chénggōng de dà dí.
≈HSK5
Lười biếng là kẻ thù lớn của thành công.
Laziness is a great enemy of success.
懒惰的学生成绩差。
Lǎn duò de xué shēng chéng jì chà.
≈HSK5
Học sinh lười biếng thường học kém.
Lazy students get poor grades.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️