WinHSK
返回查词
chóu
ㄔㄡˊ
HSK6v单字

lo; buồn; rầu; buồn thảm; buồn lo

sadness; melancholy; grief; distress; disconsolation 参见:哀 愁 ;多 愁 善感;借酒浇 愁

漢越 sầu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 因遇到困难或不如意的事而忧虑苦闷;为难
  2. 苦闷忧伤的心情

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

lo; buồn; rầu; buồn thảm; buồn lo

因遇到困难或不如意的事而忧虑苦闷;为难

不愁吃来不愁穿。

bù chóu chī lái bù chóu chuān

HSK4

Chẳng phải lo ăn mà cũng chẳng phải lo mặc.

Don't worry about food or clothing.

明天要考试,我愁得睡不着。

Míngtiān yào kǎoshì, wǒ chóu de shuì bù zháo.

HSK5

Mai thi rồi, lo đến mất ngủ.

I have an exam tomorrow, I'm so worried I can't sleep.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

nỗi buồn; sự chán nản; sự sầu não; sự u sầu

苦闷忧伤的心情

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️