返回查词 发愁fāchóuHSK6ưu sầu; phát phiền; lo âu; ưu tư; buồn rầu; buồn phiền忧愁yōuchóuHSK7-9buồn lo; buồn rầu; lo buồn; lo phiền; âu sầu; lo âu; phiền lo哀愁āichóuHSK7-9đau buồn; xót xa; rầu rĩ; buồn rầu; âu sầu; buồn phiền; buồn bã愁眉chóu méiHSK6cau mày; nhíu mày乡愁xiāng chóuHSK6nỗi nhớ nhà; nỗi nhớ quê hương愁闷chóu mènHSK7-9sầu muộn; lo buồn; u sầu; buồn rầu; phiền rầu; nỗi buồn; thiu愁容chóu róngHSK6vẻ lo lắng; cau có; cáu kỉnh犯愁fànchóuHSK7-9lo lắng; lo nghĩ; sầu muộn; buồn rầu愁苦chóukǔHSK6buồn lo; sầu khổ; lo âu; lo lắng; băn khoăn; khổ não; xàu消愁xiāo chóuHSK6Làm tiêu tan hết lo buồn; sầu hận.
◎Như: tá tửu tiêu sầu 借酒消愁.
◇Lí Bạch 李白: Trừu đao đoạn thủy thủy cánh lưu; Cử bôi tiêu sầu sầu cánh sầu 抽刀斷水水更流; 舉杯消愁愁更愁 (Tuyên Châu tạ thiểu lâu tiễn biệt giáo thư thúc vân 宣州謝朓樓餞別校書叔云).
愁
chóu
ㄔㄡˊHSK6v单字
lo; buồn; rầu; buồn thảm; buồn lo
sadness; melancholy; grief; distress; disconsolation 参见:哀 愁 ;多 愁 善感;借酒浇 愁
漢越 sầu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因遇到困难或不如意的事而忧虑苦闷;为难
- 苦闷忧伤的心情
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
lo; buồn; rầu; buồn thảm; buồn lo
因遇到困难或不如意的事而忧虑苦闷;为难
不愁吃来不愁穿。
bù chóu chī lái bù chóu chuān
≈HSK4
Chẳng phải lo ăn mà cũng chẳng phải lo mặc.
Don't worry about food or clothing.
明天要考试,我愁得睡不着。
Míngtiān yào kǎoshì, wǒ chóu de shuì bù zháo.
≈HSK5
Mai thi rồi, lo đến mất ngủ.
I have an exam tomorrow, I'm so worried I can't sleep.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
nỗi buồn; sự chán nản; sự sầu não; sự u sầu
苦闷忧伤的心情
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️