返回查词 愤怒fènnùHSK6phẫn nộ; căm phẫn; tức giận; giận dữ气愤qìfènHSK7-9tức giận; căm giận; bực tức; căm phẫn发愤fā fènHSK6quyết tâm cố gắng愤愤fèn fènHSK6căm giận; tức giận; nổi giận; tức tối; căm悲愤bēifènHSK6bi phẫn; đau buồn phẫn nộ; đau thương căm giận; căm uất愤慨fènkǎiHSK7-9căm giận; tức giận; căm phẫn; phẫn nộ愤懑fèn mènHSK6phẫn uất; vô cùng căm phẫn愤恨fènhènHSK6căm hận; căm hờn; thù hằn; thù nghịch; cảm hận; giận hờn泄愤xiè fènHSK7-9trút căm phẫn愤然fènránHSK6giận dữ; đầy giận dữ
愤
fèn
ㄈㄣˋHSK6v单字
giận; căm phẫn; tức giận; phẫn nộ
anger; indignation; resentment
漢越 phấn, phẫn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因为不满意而感情激动; 发怒
- 心中郁闷
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
giận; căm phẫn; tức giận; phẫn nộ
因为不满意而感情激动; 发怒
你为什么生我的气?
Nǐ wèishéme shēng wǒ de qì?
≈HSK3
Tại sao em tức giận với anh?
Why are you angry with me?
你别生气了。
Nǐ bié shēngqì le.
≈HSK3
Em đừng tức giận nữa.
Don't be angry.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
bực bội; bực tức (trong lòng)
心中郁闷
他一直在生气。
Tā yīzhí zài shēngqì.
≈HSK3
Anh ấy luôn cảm thấy bực bội.
He has been angry all the time.
他心中愤愤不平。
Tā xīn zhōng fèn fèn bù píng.
≈HSK6
Anh ấy bực bội trong lòng.
He felt indignant.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️