WinHSK
返回查词
kuì
ㄎㄨㄟˋ
HSK7-9adj, n单字

nỗi hổ thẹn; sự xấu hổ; nỗi tủi nhục

ashamed; conscience-stricken 参见: 愧 色; 羞 愧 于心有 愧 have a guilty conscience; have sth on one's conscience; feel ashamed

漢越 quí

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 惭愧
  2. 因有缺点、做错事或没尽到责任而内心不安

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

nỗi hổ thẹn; sự xấu hổ; nỗi tủi nhục

惭愧

她的心里充满了愧疚。

Tā de xīnlǐ chōngmǎn le kuìjiù.

HSK6

Trong lòng cô ấy đầy ắp sự xấu hổ.

Her heart is full of guilt.

愧疚让她无法入睡。

Kuìjiù ràng tā wúfǎ rùshuì.

HSK6

Sự xấu hổ khiến cô ấy không thể ngủ được.

Guilt kept her from falling asleep.

义项 adjHSK7-9

xấu hổ; hổ thẹn; ngượng

因有缺点、做错事或没尽到责任而内心不安

他们觉得很惭愧。

Tāmen juéde hěn cánkuì.

HSK5

Họ cảm thấy rất xấu hổ.

They feel very ashamed.

他感到非常羞愧。

Tā gǎn dào fēi cháng xiū kuì.

HSK5

Anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.

He felt very ashamed.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️