WinHSK
返回查词
ㄇㄨˋ
HSK4n, v单字

ngưỡng mộ; yêu thích; hâm mộ

long/yearn/pine for; hanker after 参见:爱 慕 ;思 慕

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 羡慕;仰慕

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

ngưỡng mộ; yêu thích; hâm mộ

羡慕;仰慕

我羡慕她。

Wǒ xiànmù tā.

HSK5

Tôi ngưỡng mộ cô ấy.

I envy her.

她一直仰慕那位科学家。

Tā yīzhí yǎngmù nà wèi kēxuéjiā.

HSK6

Cô ấy luôn ngưỡng mộ nhà khoa học đó.

She has always admired that scientist.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

họ Mộ

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️