返回查词 感慨gǎnkǎiHSK7-9cảm khái; xúc động; cảm xúc; bùi ngùi; ngậm ngùi慷慨kāngkǎiHSK7-9hùng hồn愤慨fènkǎiHSK7-9căm giận; tức giận; căm phẫn; phẫn nộ慨叹kǎitànHSK7-9than thở; thở dài thương xót慨允kǎi yǔnHSK7-9khảng khái chấp nhận; vui vẻ cho phép; hào hiệp; hào phóng; sẵn lòng; rộng rãi慨然kǎiránHSK7-9xúc động; cảm động; cảm khái慷慨激昂kāng kǎi jī ángHSK7-9dõng dạc; hùng hồn; mãnh liệt; kịch liệt; dữ dội; say đắm; sôi nổi慷慨解囊kāng kǎi jiě nángHSK7-9để đóng góp một cách hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó một cách hào phóng bằng tiền感慨系之gǎn kǎi xì zhīHSK7-9tức cảnh sinh tình慷慨赴义kāng kǎi fù yìHSK7-9dũng cảm và tận tụy
慨
kǎi
ㄎㄞˇHSK7-9n, adj, adv, v单字
cảm kích
sigh with emotion 参见: 慨 叹;感 慨
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 愤激
- 感慨
- 慷慨
义项
Nghĩa义项 ①n, adj, adv, v≈HSK7-9
cảm kích
愤激
义项 ②n, adj, adv, v≈HSK7-9
xúc động; than thở; cảm khái; thở dài xúc động
感慨
义项 ③n, adj, adv, v≈HSK7-9
khẳng khái; rộng rãi; hào phóng; rộng lượng; hào hiệp
慷慨
他为人慷慨,朋友很多。
Tā wéirén kāngkǎi, péngyou hěn duō.
≈HSK5
Anh ấy hào phóng, có nhiều bạn bè.
He is generous and has many friends.
他是一个慷慨的人。
Tā shì yī gè kāngkǎi de rén.
≈HSK5
Anh ấy là một người hào phóng.
He is a generous person.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️