WinHSK
返回查词
wèi
ㄨㄟˋ
HSK5adj, v单字

an ủi; thăm hỏi

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使人心情安适
  2. 心安

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

an ủi; thăm hỏi

使人心情安适

他刚才在电话里安慰她呢。

Tā gāngcái zài diànhuà lǐ ānwèi tā ne.

HSK4

Ban nãy anh ấy an ủi cô ấy qua điện thoại.

He was comforting her on the phone just now.

你能安慰我吗?

Nǐ néng ānwèi wǒ ma?

HSK4

Bạn có thể an ủi tôi không?

Can you comfort me?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

yên lòng; yên tâm

心安

听到好消息,我们都感到欣慰。

Tīng dào hǎo xiāoxi, wǒmen dōu gǎndào xīnwèi.

HSK6

Nghe được tin tốt, chúng tôi đều cảm thấy khuây khỏa.

Hearing the good news, we all felt relieved and happy.

她对儿子的成功感到欣慰。

Tā duì érzi de chénggōng gǎndào xīnwèi.

HSK6

Bà hài lòng với thành công của con trai mình.

She felt gratified by her son's success.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️