返回查词 安慰ānwèiHSK5an ủi; xoa dịu; dỗ dành; trấn an欣慰xīnwèiHSK7-9an tâm; vui vẻ; yên tâm; ấm lòng; hài lòng; vui mừng慰问wèiwènHSK7-9thăm hỏi; an ủi抚慰fǔwèiHSK7-9an ủi; vỗ về; thăm hỏi; xoa dịu慰藉wèijièHSK5an ủi自慰zì wèiHSK5tự sướng; thủ dâm宽慰kuānwèiHSK5an ủi; khuyên giải慰劳wèiláoHSK7-9uỷ lạo; thăm hỏi劝慰quànwèiHSK5khuyên giải an ủi慰籍wèi jíHSK5an ủi
慰
wèi
ㄨㄟˋHSK5adj, v单字
an ủi; thăm hỏi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使人心情安适
- 心安
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
an ủi; thăm hỏi
使人心情安适
他刚才在电话里安慰她呢。
Tā gāngcái zài diànhuà lǐ ānwèi tā ne.
≈HSK4
Ban nãy anh ấy an ủi cô ấy qua điện thoại.
He was comforting her on the phone just now.
你能安慰我吗?
Nǐ néng ānwèi wǒ ma?
≈HSK4
Bạn có thể an ủi tôi không?
Can you comfort me?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
yên lòng; yên tâm
心安
听到好消息,我们都感到欣慰。
Tīng dào hǎo xiāoxi, wǒmen dōu gǎndào xīnwèi.
≈HSK6
Nghe được tin tốt, chúng tôi đều cảm thấy khuây khỏa.
Hearing the good news, we all felt relieved and happy.
她对儿子的成功感到欣慰。
Tā duì érzi de chénggōng gǎndào xīnwèi.
≈HSK6
Bà hài lòng với thành công của con trai mình.
She felt gratified by her son's success.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️