返回查词 慷慨kāngkǎiHSK7-9hùng hồn慷慨激昂kāng kǎi jī ángHSK7-9dõng dạc; hùng hồn; mãnh liệt; kịch liệt; dữ dội; say đắm; sôi nổi慷慨解囊kāng kǎi jiě nángHSK7-9để đóng góp một cách hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó một cách hào phóng bằng tiền慷慨赴义kāng kǎi fù yìHSK7-9dũng cảm và tận tụy激昂慷慨jī áng kāng kǎiHSK7-9sục sôi chí khí; sục sôi nghĩa khí慷慨捐生kāng kǎi juān shēngHSK7-9hy sinh vì nghĩa
慷
kāng
ㄎㄤHSK7-9adj单字
rộng rãi; hào phóng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 慷慨
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
rộng rãi; hào phóng
慷慨
老板慷慨地发了奖金。
Lǎobǎn kāngkǎi de fā le jiǎngjīn.
≈HSK5
Ông chủ hào phóng thưởng tiền.
The boss generously gave out bonuses.
邻居很慷慨,愿意借东西给别人。
Línjū hěn kāngkǎi, yuànyì jiè dōngxi gěi biérén.
≈HSK5
Hàng xóm rộng rãi cho mượn đồ.
The neighbor is very generous and willing to lend things to others.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️