bịt; nén; nín; nhịn; kìm nén
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 抑制或堵住不让出来
- 闹别扭;赌气
- 憋闷;气闷
- 闷
义项
Nghĩabịt; nén; nín; nhịn; kìm nén
抑制或堵住不让出来
他憋不住尿。
Tā biē bù zhù niào.
Anh ấy không nhịn tiểu được.
He can't hold his urine.
有什么就直接说吧,不用憋在心里。
Yǒu shénme jiù zhíjiē shuō ba, bùyòng biē zài xīnlǐ.
Có gì cứ nói thẳng ra, đừng có giấu diếm trong lòng.
Just say what you want to say directly; don't keep it bottled up inside.
tức giận; giận dỗi
闹别扭;赌气
他憋在房间里不出来。
Tā biē zài fángjiān lǐ bù chūlái.
Anh ấy nhốt mình trong phòng không ra ngoài.
He is cooped up in the room and won't come out.
孩子憋在角落里哭泣。
Háizi biē zài jiǎoluò lǐ kūqì.
Đứa trẻ thu mình trong góc khóc.
The child is huddled in a corner crying.
bực bội; bực tức
憋闷;气闷
心里憋得慌。
Xīn lǐ biē de huāng.
Trong lòng ngột ngạt đến phát rồ.
I feel suffocated inside.
ngột ngạt; ngộp; bực bội; bứt rứt
闷
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️