WinHSK
返回查词
zēnɡ
ㄗㄥ
HSK1v单字

ghét; hận; căm ghét; ghét cay ghét đắng

hate; detest; abhor; abominate; loathe 参见: 憎 恨;爱 憎 分明

漢越 tăng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 厌恶;恨

义项

Nghĩa
义项 vHSK1

ghét; hận; căm ghét; ghét cay ghét đắng

厌恶;恨

她憎恨浪费食物的行为。

Tā zēnghèn làngfèi shíwù de xíngwéi.

HSK6

Cô ấy ghét hành vi lãng phí thức ăn.

She hates the behavior of wasting food.

憎恨只会带来不好的心情。

Zēnghèn zhǐ huì dài lái bù hǎo de xīnqíng.

HSK6

Hận thù chỉ mang lại tâm trạng không tốt.

Hatred only brings bad moods.

我们不该憎恨别人的缺点。

Wǒmen bù gāi zēnghèn biérén de quēdiǎn.

HSK6

Chúng ta không nên ghét khuyết điểm của người khác.

We should not hate others' shortcomings.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️