返回查词 憎恨zēnɡhènHSK1căm ghét; căm hờn; căm thù; ghen ghét憎恶zēnɡwùHSK1căm hận; ghét; căm ghét; ghê tởm; kinh tởm; phát ghét可憎kě zēngHSK1đáng ghét; khó ưa爱憎ài zēngHSK1yêu ghét; ái ố憎厌zēng yànHSK1ghét bỏ嫌憎xián zēngHSK1ghét; căm ghét憎妒zēng dùHSK1Ghen ghét; ganh ghét; Ghen tị; Đố kỵ憎称zēng chēngHSK1cách gọi căm ghét面目可憎miàn mù kě zēngHSK3ngoại hình ghê tởm爱憎分明ài zēng fēn míngHSK7-9yêu hận rạch ròi; yêu hận rõ ràng; yêu ghét rõ ràng
憎
zēnɡ
ㄗㄥHSK1v单字
ghét; hận; căm ghét; ghét cay ghét đắng
hate; detest; abhor; abominate; loathe 参见: 憎 恨;爱 憎 分明
漢越 tăng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 厌恶;恨
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
ghét; hận; căm ghét; ghét cay ghét đắng
厌恶;恨
她憎恨浪费食物的行为。
Tā zēnghèn làngfèi shíwù de xíngwéi.
≈HSK6
Cô ấy ghét hành vi lãng phí thức ăn.
She hates the behavior of wasting food.
憎恨只会带来不好的心情。
Zēnghèn zhǐ huì dài lái bù hǎo de xīnqíng.
≈HSK6
Hận thù chỉ mang lại tâm trạng không tốt.
Hatred only brings bad moods.
我们不该憎恨别人的缺点。
Wǒmen bù gāi zēnghèn biérén de quēdiǎn.
≈HSK6
Chúng ta không nên ghét khuyết điểm của người khác.
We should not hate others' shortcomings.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️