WinHSK
返回查词
hān
ㄏㄢ
HSK7-9adj单字

ngốc; ngốc nghếch; ngu si; ngu ngơ; khờ dại; ngây ngô; đần độn

innocent; naive; ingenuous 参见: 憨 厚; 憨 直

漢越 hàm

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 傻;痴呆
  2. 朴实;天真
  3. 憨憨

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

ngốc; ngốc nghếch; ngu si; ngu ngơ; khờ dại; ngây ngô; đần độn

傻;痴呆

别那么憨傻。

Bié nàme hānshǎ.

HSK6

Đừng ngốc như thế.

Don't be so foolish.

这人有点憨。

Zhè rén yǒudiǎn hān.

HSK6

Người này hơi ngốc.

This person is a bit simple-minded.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

chất phác; chân chất; thật thà; ngây thơ

朴实;天真

这人透着憨气。

Zhè rén tòu zhe hānqì.

HSK6

Người này toát ra sự ngây thơ.

This person exudes a naive air.

义项 adjHSK7-9

ngáo

憨憨

你别这么憨呀。

Nǐ bié zhème hān ya.

HSK6

Bạn đừng có mà ngốc như thế.

Don't be so naive.

这只小狗很憨。

Zhè zhī xiǎo gǒu hěn hān.

HSK6

Con chó nhỏ này rất ngốc nghếch.

This little dog is very cute and silly.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️